hạt cườm
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hạt nhỏ, thường làm bằng thủy tinh, nhựa hoặc đá, có lỗ xỏ để làm đồ trang sức hoặc trang trí: "hạt cườm" là một vật thể nhỏ, tròn hoặc có hình dạng nhất định, thường được xâu thành chuỗi để làm vòng, dây chuyền, hoặc đính lên quần áo, túi xách.
- Vật liệu trang trí phổ biến: "hạt cườm" được dùng trong thủ công mỹ nghệ, đặc biệt là làm đồ lưu niệm hoặc phụ kiện thời trang.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Cô ấy mua một túi hạt cườm nhiều màu để làm vòng tay. (Cô ấy mua một túi hạt nhỏ nhiều màu để làm vòng tay.)
- Chiếc áo dài được thêu bằng hạt cườm lấp lánh. (Chiếc áo dài được trang trí bằng những hạt nhỏ lấp lánh.)
- Trẻ em thích xâu hạt cườm thành vòng cổ. (Trẻ em thích xâu những hạt nhỏ thành vòng cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"hạt cườm thủy tinh": hạt cườm làm từ thủy tinh, thường có độ bóng và đa dạng màu sắc.
- Những hạt cườm thủy tinh này rất đẹp khi phản chiếu ánh sáng. (Những hạt thủy tinh này rất đẹp khi phản chiếu ánh sáng.)
"hạt cườm nhựa": hạt cườm làm từ nhựa, nhẹ và giá rẻ hơn.
- Hạt cườm nhựa thường được dùng trong các lớp học thủ công. (Hạt nhựa thường được dùng trong các lớp học thủ công.)
Biến thể và từ gần giống
Cườm (danh từ): dạng rút gọn của "hạt cườm", thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc trong tên gọi sản phẩm.
- Chuỗi cườm này màu xanh rất hợp với áo của bạn. (Chuỗi hạt này màu xanh rất hợp với áo của bạn.)
Hạt cườm đá: hạt cườm làm từ đá tự nhiên hoặc nhân tạo, thường có giá trị cao hơn.
- Hạt cườm đá được dùng làm trang sức cao cấp. (Hạt đá được dùng làm trang sức cao cấp.)
Từ đồng nghĩa
- Hạt bead: từ mượn tiếng Anh, chỉ chung các loại hạt nhỏ dùng trong trang trí.
- Hạt chuỗi: hạt dùng để xâu thành chuỗi.
Thành ngữ liên quan
- Chuỗi hạt cườm: một dây gồm nhiều hạt cườm xâu lại với nhau.
- Chuỗi hạt cườm này là quà kỷ niệm của bà tôi. (Dây hạt này là quà kỷ niệm của bà tôi.)